oe oé
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Thán từ:
- Tiếng kêu, tiếng la của trẻ con khi bị đau đớn, thường do bị đánh hoặc va chạm mạnh: Từ tượng thanh mô phỏng âm thanh khóc lóc, la hét của trẻ nhỏ khi cảm thấy đau hoặc sợ hãi.
Ví dụ sử dụng
- Thán từ:
- Đứa bé ngã đau, kêu oe oé.
- Bọn trẻ đánh nhau, đứa bị thua kêu oe oé.
- Nghe tiếng trẻ con oe oé trong phòng, mẹ chạy vào ngay.
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng để miêu tả sự ồn ào, náo động giống như tiếng trẻ con khóc lóc:
- Cả khu chợ oe oé với đủ thứ âm thanh. (Ý nói rất ồn ào, hỗn độn.)
Biến thể và từ gần giống
Oe oe (thán từ): Tiếng khóc của trẻ sơ sinh, thường ngắn và lặp lại.
- Em bé mới sinh oe oe trong phòng hậu sản.
Óe (thán từ/động từ): Tiếng kêu đột ngột, to; hoặc hành động nôn mửa (trong văn nói).
- Nó óe lên một tiếng rồi chạy mất. (Kêu to.)
- Nó say xe, óe hết ra ngoài. (Nôn.)
Từ đồng nghĩa
- Á í a: Tiếng khóc, tiếng nói bập bẹ của trẻ con.
- U oa: Tiếng khóc to của trẻ sơ sinh (thường dùng trong văn chương).
Thành ngữ liên quan
- Khóc oe oé: Khóc to và dai dẳng (thường dùng cho trẻ con).
- Đứa bé khóc oe oé cả buổi vì đòi mua đồ chơi.
- Tiếng trẻ con kêu khi bị đánh đau: Trẻ con đấm đá nhau kêu oe óe.