oe oé

Học thuật
Thân thiện
oe oé

Một em bé khóc oe oé vì bị ngã.

Định nghĩa
  1. Thán từ:
    • Tiếng kêu, tiếng la của trẻ con khi bị đau đớn, thường do bị đánh hoặc va chạm mạnh: Từ tượng thanh mô phỏng âm thanh khóc lóc, la hét của trẻ nhỏ khi cảm thấy đau hoặc sợ hãi.
dụ sử dụng
  • Thán từ:
    • Đứa bé ngã đau, kêu oe oé.
    • Bọn trẻ đánh nhau, đứa bị thua kêu oe oé.
    • Nghe tiếng trẻ con oe oé trong phòng, mẹ chạy vào ngay.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để miêu tả sự ồn ào, náo động giống như tiếng trẻ con khóc lóc:
    • Cả khu chợ oe oé với đủ thứ âm thanh.nói rất ồn ào, hỗn độn.)
Biến thể từ gần giống
  • Oe oe (thán từ): Tiếng khóc của trẻ sơ sinh, thường ngắn lặp lại.

    • Em mới sinh oe oe trong phòng hậu sản.
  • Óe (thán từ/động từ): Tiếng kêu đột ngột, to; hoặc hành động nôn mửa (trong văn nói).

    • óe lên một tiếng rồi chạy mất. (Kêu to.)
    • say xe, óe hết ra ngoài. (Nôn.)
Từ đồng nghĩa
  • Á í a: Tiếng khóc, tiếng nói bập bẹ của trẻ con.
  • U oa: Tiếng khóc to của trẻ sơ sinh (thường dùng trong văn chương).
Thành ngữ liên quan
  • Khóc oe oé: Khóc to dai dẳng (thường dùng cho trẻ con).
    • Đứa bé khóc oe oé cả buổi đòi mua đồ chơi.
oe oé

Một em bé khóc oe oé vì bị ngã.

  1. Tiếng trẻ con kêu khi bị đánh đau: Trẻ con đấm đá nhau kêu oe óe.

Từ gần giống

Từ chứa "oe oé"